Nghĩa của từ "maintain eye contact" trong tiếng Việt

"maintain eye contact" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

maintain eye contact

US /meɪnˈteɪn aɪ ˈkɑːn.tækt/
UK /meɪnˈteɪn aɪ ˈkɒn.tækt/
"maintain eye contact" picture

Cụm từ

duy trì sự giao tiếp bằng mắt, nhìn thẳng vào mắt

to continue to look directly into someone else's eyes

Ví dụ:
It is important to maintain eye contact during a job interview.
Điều quan trọng là phải duy trì sự giao tiếp bằng mắt trong buổi phỏng vấn xin việc.
She found it difficult to maintain eye contact while she was lying.
Cô ấy cảm thấy khó duy trì sự giao tiếp bằng mắt khi đang nói dối.